LÀM THEO LỜI BÁC

WEBSITE

sởgdđtkiêngiang BỘ GD-ĐT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THỜI GIAN LÀ VÀNG

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    LIÊN KẾT WEBSITE

    HHHT lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Huệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:20' 05-03-2014
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    HÁI HOA CHẤT LƯỢNG HỌC TẬP
    khối 2
    Thể lệ: Bạn sẽ trả lời các câu hỏi bằng cách giơ đáp án A hoặc B hoặc C hoặc D được viết trên bảng con. Khi có hiệu lệnh hết giờ các bạn sẽ giơ đáp án của mình, bạn nào trả lời sai sẽ bị trừ 1 điểm.
    Vòng 1: Trắc nghiệm.
    Dòng nào có 3 số tròn chục bé hơn 40:
    Câu 1
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    c
    C. 10 ; 20 ; 30
    A. 30; 40 ; 50
    B. 20 ; 30 ; 40
    D. 50 ; 60 ; 70
    Mẹ mua 7 bó rau, Tâm mua 9 bó rau. Hỏi cả mẹ và Tâm mua tất cả bao nhiêu bó rau?
    Câu 2
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    a. 15
    b. 16
    c. 17
    d. 18
    b
    Câu 3
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    X + 10 = 40
    C
    A. X = 25
    B. X = 20
    C. X = 30
    D. X = 50
    Có 7 cây táo và 6 cây cam. Hỏi cả táo và cam bao nhiêu cây?
    Câu 4
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    A. 12 cây
    B. 13 cây
    D. 10 cây
    C. 11 cây
    B
    Câu 5
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    Trên bàn có 3 quyển vở.
    Trong cặp có nhiều hơn trên bàn 5 quyển vở.
    Hỏi trong cặp có bao nhiêu quyển vở.
    A. 2 quyển
    B. 8 quyển
    C. 7 quyển
    D. 3 quyển
    B
    Hình vẽ dưới đây có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật ?
    Câu 6
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7
    B
    Trong phép tính: X - 5 = 15
    X là:
    Câu 7
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    A. số trừ
    B. số bị trừ
    C. hiệu
    B
    Câu 8
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác?
    A. 2 hình
    B. 3 hình
    C. 4 hình
    D. 5 hình
    C
    Câu 9
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    Số cần điền vào chỗ trống trong phép tính là:
    A. 50
    B. 60
    C. 70
    C
    Câu 10
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    Dãy số nào được xếp theo
    thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 23 ; 45 ; 54 ; 53
    B. 23 ; 45 ; 53 ; 54
    C. 23 ; 53 ; 45 ; 54
    D. 45 ; 53 ; 23 ; 54
    B
    Câu 11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    Các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    A. Giò chả
    B. Chả lại
    C. Trả lời
    B
    Câu 12
    Từ nào sau viết đúng chính tả ?
    A. nhặt rác
    B. nhặc rác
    C. nhặt rát
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    A
    Câu 13
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu
    Ai là gì?
    A. Tôi là Dế Mèn.
    B. Ai hát đấy?
    C. Tôi hát đây.
    A
    Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

    Câu 14
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    A. Thắc mắt
    B. Thắt mắc
    C. Thắc mắc
    C
    Từ nào sau đây trái nghĩa với các từ “Tốt”:

    Câu 15
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    A. ngoan
    B. Xấu
    C. Đẹp
    B
    Từ nào trái nghĩa với từ “Hiền”:

    Câu 16
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    A. lành
    B. Dữ
    C. Hiền hậu

    Câu 17
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    Trong câu: “ Cậu bé nhìn lên tán lá.”
    được cấu tạo theo mẫu câu :
    A. Ai là gì?
    B. Ai làm gì?
    B
    Câu 18

    Từ chỉ đặc điểm trong câu:
    “Em bé rất xinh.” là.
    a. xinh
    b. rất
    c. bé
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    a
    Câu 19

    Từ trả lời cho câu hỏi Ai trong câu:
    “Bố em tính tình vui vẻ”.
    a. Bố
    b. Bố em
    c. Vui vẻ
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    b
    Câu 20
    Âm ngh đứng trước các âm nào sau đây?
    a/ i ; ê; e
    b/ a ; o; ô
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    Hết giờ !
    a
    VÒNG 2:

    Mỗi lớp được bốc thăm 7lần
    Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm.
    Bổ sung lần 1 trừ 2 điểm, lần 2 trừ 3 điểm.
    Mỗi lớp chỉ được bổ sung 2 lần.
    Lưu ý: mỗi em chỉ trả lời được 1 lần
    duy nhất.
    Bốc thăm và trả lời câu hỏi.

    Vòng 2:
    Bốc thăm và trả lời câu hỏi
    Tiếng việt:
    Toán
    1
    2
    3
    4
    5
    Câu 1.
    Để tách các bộ phận giống nhau trong câu
    ta dùng dấu gì
    Câu 2.
    Cuối câu hỏi ta đặt dấu gì ?
    Câu 3.
    Tìm từ chỉ sự vật trong câu:
    “Quả sai lúc lỉu”.
    Câu 4.
    Tìm tiếng có vần uôn hoặc uông thích hợp với mỗi
    chỗ chấm trong 2 câu sau:
    - Đồng .......... quê em luôn xanh tốt.
    - Nước từ trên nguồn đổ .........., chảy cuồn cuộn.
    Câu 5.
    Sắp xếp các từ sau để thành câu:
    Nhân hậu/ cô giáo/ có tấm lòng/ khen Chi
    1
    2
    3
    4
    5
    Câu 1:
    Hãy nêu quy tắc: Muốn tìm số bị trừ?
    Câu 2:
    Hãy nêu quy tắc
    Muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm thế nào?
    Câu 3:
    Hãy nêu bảng 13 trừ đi một số?
    Câu 4:
    Hãy nêu bảng 16, 17 trừ đi một số?
    Câu 5:
    Hãy nêu cách đặt tính và tính: 83 – 45.
     
    Gửi ý kiến

    Kiểm tra Code

    Thủ thuật blog violet

    Chia sẻ bởi : http://caobang83.violet.vn