LÀM THEO LỜI BÁC

WEBSITE

sởgdđtkiêngiang BỘ GD-ĐT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THỜI GIAN LÀ VÀNG

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    LIÊN KẾT WEBSITE

    ĐỀ KIỂM TRA HKI-2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Kim Tươi
    Ngày gửi: 20h:44' 18-02-2016
    Dung lượng: 60.5 KB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I, lớp 4
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    3
    2
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    
    2,0
    1,0
    
    3,0
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; giây, thế kỉ.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. Hình bình hành, diện tích hình bình hành.
    Số câu
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    Giải bài toán về tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    3
    2
    
    2
    1
    
    4
    4
    
    
    Số điểm
    3,0
    2,0
    
    4,0
    1,0
    
    4,0
    6,0
    
    

















    Trường tiểu học Mỹ Đức ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Lớp 4………… Năm học: 2015-2016
    Họ và tên………………….. Môn: Toán - Khối 4
    Điểm
    Nhận xét



    
    Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
    Số Ba trăm linh hai nghìn ba trăm hai mươi hai viết là :
    A. 3 002 300 B. 302 322 C. 302 320 D. 320 322
    Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
    Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
    A. 8605 ; 8650 ; 8467 ; 8506
    B. 8506 ; 8560 ; 8605 ; 8650
    C. 8650 ; 8605 ; 8560 ; 8506
    Câu 3. (1 điểm) Trong các số: 455 ; 350 ; 6806 ; 70440 ; 5675, số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là : ................................................................................... Câu 4: (2 điểm). Đặt tính rồi tính
    a. 47653 + 39348 b. 76524 – 69751




    c. 3573 x 24 d. 8640 : 24





    Câu 5: (1 điểm) Thương của phép chia 2744 : 14 có mấy chữ số?
    A. 1 B. 2 C. 3

    Câu 6. (1 điểm)
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg = ............kg là :
    A. 708 B. 780 C. 7008 D. 78
    Câu 7.( 1điểm) Cho hình chữ nhật bên tính:
    a. AD song song với cạnh ……

    b. BC vuông góc với cạnh ……

    Câu 8. (2 điểm) Giải bài toán sau:
    Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 99kg đường, ngày thứ hai bán được 85kg đường, ngày thứ ba bán được 74 kg đường. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kí-lô-gam đường ?
    Bài giải






















    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HKI - LỚP 4
    Câu 1. (1 điểm) B. 302 322
    Câu 2. (1 điểm) B. 8506 ; 8560 ; 8605 ; 8650
    Câu 3. (1 điểm) 350 ; 70440 (Ghi đúng 1 số 0,5 điểm)
    Câu 4: (2 điểm). Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm. Kết quả là:
    a. 47653 + 39348 = 87001
    b. 76524 – 69751 = 6773
    c. 3573 x 24 = 85752
    d. 8640 : 24 = 360
    Câu 5: (1 điểm) C. 3
    Câu 6. (1 điểm) D. 78
    Câu 7.( 1điểm) HS ghi đúng mỗi đáp án 0,5 điểm
    Câu 8. (2 điểm
     
    Gửi ý kiến

    Kiểm tra Code

    Thủ thuật blog violet

    Chia sẻ bởi : http://caobang83.violet.vn